Tỉ giá: 3,520 Hotline: 024.66803049

Bảng giá vận chuyển Quảng Châu về Việt Nam

1. Chi phí một đơn hàng ký gửi

Giải thích Bắt buộc Tùy chọn
1. Phí vận chuyển Là chi phí để chuyển hàng từ kho của HTKK tại Trung Quốc về Việt Nam
2. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho của HTKK tại Trung Quốc
3. Phí kiểm đếm Dịch vụ đảm bảo sản phẩm của khách không bị nhà cung cấp giao sai hoặc thiếu
4. Phí đóng gỗ Hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng
5. Phí bảo hiểm Là dịch vụ đảm bảo hàng hóa cho khách và chịu trách nhiệm khi xảy ra rủi ro về hàng hóa và được áp dụng với những đơn hàng có mức giá từ 30 tệ/ 1 sản phẩm trở lên
6. Phí ship tận nhà Là phí vận chuyển hàng từ kho của HTKK tại Việt Nam tới nhà của quý khách
Lưu ý: Những phí thuộc hình thức (*) là phí bắt buộc, còn lại là tùy chọn, quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không

4. Phí vận chuyển quốc tế
(Thay đổi bảng giá mới được áp dụng cho các kiện hàng xuất kho Trung Quốc về Việt Nam từ ngày 28/03/2022)

4.1 Phí vận chuyển trọn gói

Trọng lượng (tính/kg) Hà Nội TP.HCM
> 500kg Liên hệ Liên hệ
> 200 → 500kg 36,000đ 38,000đ
> 100 → 200kg 37,000đ 39,000đ
> 30 → 100kg 38,000đ 40,000đ
> 20 → 30kg 39,000đ 41,000đ
> 10 → 20kg 40,000đ 42,000đ
0 → 10kg 44,000đ 47,000đ
Khối lượng (tính/m3)
> 20m3 Liên hệ Liên hệ
> 10 → 20m3 4,000,000đ 4,500,000đ
> 5 → 10m3 4,400,000đ 4,800,000đ
≤ 5m3 4,600,000đ 5,000,000đ
Lưu ý:
  1. Cân nặng quy đổi
  2. - Mọi mặt hàng đều có cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi.
    - Đối với những mặt hàng cồng kềnh thì khối lượng đơn hàng sẽ được tính bằng công thức quy đổi.
    - Khối lượng quy đổi được tính theo công thức: Chiều dài * chiều rộng * chiều cao / 6000 = Cân nặng đơn hàng
    - Cân nặng được áp dụng là mức cân nặng cao hơn của trọng lượng thực và khối lượng quy đổi.
  3. Quy tắc làm tròn
  4. - Khối lượng kiện hàng tối thiểu tính 0.5kg
    VD: Đơn hàng có trọng lượng: 0.4kg được làm tròn thành 0.5kg, từ 0.5kg trở lên tính theo cân nặng thực tế
  5. Tính giá vận chuyển khi hàng về
  6. Khách hàng chú ý, với đơn hàng của quý khách gồm nhiều sản phẩm, và về làm nhiều đợt thì hàng về tới đâu công ty sẽ tính phí tới đó. Phí vận chuyển sẽ tính theo số hàng về của khách trong một thời điểm chứ không tính theo tổng đơn hàng.

4.2 Phí vận chuyển chính ngạch

Tổng phí nhập khẩu = Phí dịch vụ + Phí vận chuyển + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế VAT
Trọng lượng(kg) Phí dịch vụ
(Giá trị hàng hóa)
Hà Nội Hồ Chí Minh Hải Phòng
> 500kg 0.5% Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 200kg -> 500kg 1% 8.000đ 16.000đ 11.000đ
> 100kg -> 200kg 1% 10.000đ 18.000đ 13.000đ
> 30kg -> 100kg 1.5% 12.000đ 20.000đ 15.000đ
< 30kg 1.5% 16.000đ 24.000đ 19.000đ
Khối lượng (m3)
> 20m3 0.5% 900.000đ 1.400.000đ 1.150.000đ
> 10 -> 20m3 1% 1.100.000đ 1.600.000đ 1.350.000đ
> 5 -> 10m3 1% 1.400.000đ 1.900.000đ 1.550.000đ
< 5m3 1.5% 1.600.000đ 2.100.000đ 1.850.000đ
Thuế nhập khẩu (Nếu có) = % thuế x Giá trị hàng hóa
Thuế VAT = 10% x Giá trị hàng hóa
Lưu ý:
  • Đối với hàng hoá vận chuyển theo Hình thức chính ngạch, các thông số như thuế nhập khẩu và thuế VAT sẽ được chúng tôi thông báo tới Quý khách sau khi Quý khách đặt cọc. Hoặc Quý khách liên hệ nhân viên Kinh doanh để có được thông tin về chi phí lô hàng.

3. Phí ship Trung Quốc

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh thông thường Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Kg tiếp theo nếu nhà cung cấp thuộc tỉnh Quảng Đông là 4 tệ, tỉnh khác là 8 tệ
Chuyển phát nhanh siêu tốc Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Mỗi 0.5kg tiếp theo là 5 tệ/kg
Chuyển phát thường bằng oto tải Mỗi kg 1 tệ/kg + 70 tệ/đơn hàng

4. Phí đóng gỗ

Kg đầu tiên Kg tiếp theo
Phí đóng kiện 20 tệ 1 tệ

5. Phí bảo hiểm

Phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm = 5% giá trị đơn hàng
Quy định về dịch vụ hàng ký gửi từ Trung Quốc về Việt Nam:
HTKK Logistics nhận vận chuyển tất cả các mặt hàng từ Trung Quốc về Việt Nam ngoài các sản phẩm sau đây:
  1. Các chất ma túy và chất kích thích thần kinh. Các loại bột.
  2. Các mặt hàng thực phẩm chức năng ( nước hoa, đồ ăn, thuốc , dung dịch ... )
  3. Vũ khí đạn dược, trang thiết bị kỹ thuật quân sự. ( súng , đao , kiếm , dao kéo.... )
  4. Các loại văn hóa phẩm đồi trụy, phản động, Vật phẩm, ấn phẩm, tài liệu nhằm phá hoại trật tự công cộng chống lại Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
  5. Vật hoặc chất dễ nổ, dễ cháy và các chất gây nguy hiểm hoặc làm mất vệ sinh, gây ô nhiễm môi trường.
  6. Các loại vật phẩm hàng hóa mà nhà nước cấm lưu thông, cấm kinh doanh, cấm xuất khẩu, nhập khẩu.
  7. Sinh vật sống.
" Nỗ lực hết mình vì sự hài lòng của khách hàng !"