Hotline 24/7: 0846565815
Ngày : 2022-07-28 15:56:38

Bảng giá dịch vụ mua hàng Mỹ và ship hàng từ Mỹ về Việt Nam

HÀNG MỸ (TEXAS) - VIỆT NAM

LOẠI HÀNG Giá USD PHỤ THU
Thực phẩm, đồ dùng em bé, xe nôi, xe đẩy,... $8/kg  
May mặc, quần áo, giày dép, túi xách,... $8/kg >$300: phụ thu 5%
Thực phẩm chức năng $10/kg >$300: phụ thu 5%
Nước hoa, mỹ phẩm $13/kg >$300: phụ thu 5%
Loa, mixer $11/kg  
Phụ tùng xe đạp, xe hơi, otô $11/kg 5%
Đồng hồ đeo tay $9/kg 5%
Đồng hồ apple (2,3,4) $9/kg $10/cái
Đồng hồ apple 5 $9/kg $20/cái
Mặt hàng điện tử $11/kg 5%
Laptop $10/kg 8% (tối thiểu $80/cái)
Máy tính bảng $10/kg 8% (tối thiểu $50/cái)
Kindle Fire $10/kg $40/cái
Điện thoại $10/Kg 6% (tối thiểu $50/cái)
Iphone $10/kg Vui lòng liên hệ
iMAC $10/kg 5% (tối thiểu $250/cái)
Trang sức $11/kg 10%
Bật lửa $11/kg 5%, tối thiểu $3/cái
Mắt kính $11/kg 5%
Gậy golf $11/kg 5% tối thiểu 20$/cây
Đồ chơi có điện $11/kg  
Dụng cụ thể thao $11/kg  
Mặt hàng thiết bị kỹ thuật $11/kg 5%
Các mặt hàng cồng kềnh Vui lòng liên hệ  
Các loại hóa chất Vui lòng liên hệ  

Bảng giá Mỹ - CALIFORNIA

Loại hàng HCM, HN Các tỉnh khác Phụ thu
Thực phẩm, đồ dùng em bé, xe nôi, xe đẩy,... $10/kg Bảng giá giống như nhận hàng tại HCM, Hà Nội Khách hàng thanh toán cước vận chuyển nội địa  
May mặc, quần áo, giày dép, túi xách,... $10/kg  
Thực phẩm chức năng $11/kg  
Mỹ phẩm trang điểm, nước hoa $12/kg  
Đồng hồ đeo tay 15$ /cái all in  >300$: phụ thu 5%
Máy tính xách tay, máy tính bảng (Không nhận máy cũ) $11/kg +10% (Tối thiểu 100$/cái)
Kindle Fire $11/kg $30/cái
Điện thoại $11/Kg +10%, tối thiểu 50$/ cái
Điện tử, Loa, mixer $12/kg  
Trang sức $10/kg +10%
Bật lửa $10/kg +10%
Phụ tùng xe đạp, xe hơi, otô $12/kg  
Mắt kính $12/kg  
Đồ chơi có điện $10/kg  
Dụng cụ thể thao $10/kg +10%
Các mặt hàng cồng kềnh Vui lòng liên hệ  +10%
Các loại hóa chất $10/Kg +$200/lô nếu là hàng nguy hiểm 
Iphone $11/kg Vui lòng liên hệ
Mặt hàng thiết bị kỹ thuật 10$/kg  5%  +5%
 

Vận chuyển bằng đường biển

Loại hàng Đơn giá Đơn vị tính Phụ thu Mô tả
Hàng thông thường $3 - $4 Kg Dưới 100kg phụ thu 100$/lô hàng - Sản phẩm may mặc(quần áo, giày dép, ..)
- Đồ gia dụng
- Hàng giá trị thấp
Hàng điện tử, loa, amly $6-$8 Kg Hàng giá trị lớn có phụ thu tuỳ theo đặc tính hàng hoá  
Hàng trọng lượng lớn, máy móc công nghiệp Liên hệ để có giá tốt Kg  

 

* Khối lượng theo thể tích sẽ áp dụng cho hàng cồng kềnh

Xem Thêm
Ngày : 2022-07-28 15:42:16

Báo giá ký gửi hàng

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN TRUNG QUỐC - VIỆT NAM

1. CHI PHÍ MỘT ĐƠN HÀNG KÝ GỬI

  Giải thích Bắt buộc Tùy chọn
1.Phí vậ chuyển Trung - Việt Là chi phí để chuyển hàng từ kho của HTKK tại Trung Quốc về Việt Nam    
2. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho của Thương Đô tại Trung Quốc    
3. Phí kiểm đếm Dịch vụ đảm bảo sản phẩm của khách không bị nhà cung cấp giao sai hoặc thiếu    
4. Phí đóng gỗ Hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng    
5. Phí bảo hiểm Là dịch vụ đảm bảo hàng hóa cho khách và chịu trách nhiệm khi xảy ra rủi ro về hàng hóa và được áp dụng với những đơn hàng có mức giá từ 30 tệ/ 1 sản phẩm trở lên    
6. Phí ship tận nhà Là phí vận chuyển hàng từ kho của HTKK tại Việt Nam tới nhà của quý khách    

 Lưu ý: Những phí thuộc hình thức (*) là phí bắt buộc, còn lại là tùy chọn, quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không 

4. PHÍ VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ
(THAY ĐỔI BẢNG GIÁ MỚI ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO CÁC KIỆN HÀNG ĐẾN KHO TRUNG QUỐC TỪ NGÀY 02/07/2022)

4.1 Phí vận chuyển trọn gói

Trọng lượng (tính/kg) Hà Nội TP.HCM
>500kg Liên hệ Liên hệ
200->500kg 31.000đ 37.000đ
100->200kg 32.000đ 38.000đ
30->100kg 34.000đ 41.000đ
10->30kg 35.000đ 42.000đ
0->10kg 36.000đ 44.000đ
Khối lượng (tính/m3)
> 20m3 Liên hệ Liên hệ
10m3 -> 20m3 3.800.000đ 4.200.000đ
5m3 -> 10m3 4.200.000đ 4.600.000đ
< 5m3 4.400.000đ 4.800.000đ

Lưu ý:

- Mọi mặt hàng đều có cân nặng thực tế và cân nặng quy đổi.

- Đối với những mặt hàng cồng kềnh thì khối lượng đơn hàng sẽ được tính bằng công thức quy đổi.

- Khối lượng quy đổi được tính theo công thức: Chiều dài * chiều rộng * chiều cao / 6000 = Cân nặng đơn hàng

- Cân nặng được áp dụng là mức cân nặng cao hơn của trọng lượng thực và khối lượng quy đổi.

Khối lượng kiện hàng tối thiểu tính 0.5kg

VD: Đơn hàng có trọng lượng: 0.4kg được làm tròn thành 0.5kg, từ 0.5kg trở lên tính theo cân nặng thực tế

Khách hàng chú ý, với đơn hàng của quý khách gồm nhiều sản phẩm, và về làm nhiều đợt thì hàng về tới đâu công ty sẽ tính phí tới đó. Phí vận chuyển sẽ tính theo số hàng về của khách trong một thời điểm chứ không tính theo tổng đơn hàng.

  1. Cân nặng quy đổi
  2. Quy tắc làm tròn
  3. Tính giá vận chuyển khi hàng về

4.2 Phí vận chuyển chính ngạch

Tổng phí nhập khẩu = Phí dịch vụ + Phí vận chuyển + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế VAT

Trọng lượng(kg) Phí dịch vụ
(Giá trị hàng hóa)
Hà Nội Hồ Chí Minh Hải Phòng
> 500kg 0.5% Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 200kg -> 500kg 1% 8.000đ 16.000đ 11.000đ
> 100kg -> 200kg 1% 10.000đ 18.000đ 13.000đ
> 30kg -> 100kg 1.5% 12.000đ 20.000đ 15.000đ
< 30kg 1.5% 16.000đ 24.000đ 19.000đ
Khối lượng (m3)
> 20m3 0.5% 900.000đ 1.400.000đ 1.150.000đ
> 10 -> 20m3 1% 1.100.000đ 1.600.000đ 1.350.000đ
> 5 -> 10m3 1% 1.400.000đ 1.900.000đ 1.550.000đ
< 5m3 1.5% 1.600.000đ 2.100.000đ 1.850.000đ

Thuế nhập khẩu (Nếu có) = % thuế Giá trị hàng hóa
Thuế VAT = 10% Giá trị hàng hóa

Lưu ý:

  • Đối với hàng hoá vận chuyển theo Hình thức chính ngạch, các thông số như thuế nhập khẩu và thuế VAT sẽ được chúng tôi thông báo tới Quý khách sau khi Quý khách đặt cọc. Hoặc Quý khách liên hệ nhân viên Kinh doanh để có được thông tin về chi phí lô hàng.

3. PHÍ SHIP TRUNG QUỐC

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh thông thường Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Kg tiếp theo nếu nhà cung cấp thuộc tỉnh Quảng Đông là 4 tệ, tỉnh khác là 8 tệ
Chuyển phát nhanh siêu tốc Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Mỗi 0.5kg tiếp theo là 5 tệ/kg
Chuyển phát thường bằng oto tải Mỗi kg 1 tệ/kg + 70 tệ/đơn hàng

4. PHÍ ĐÓNG GỖ

  Kg đầu tiên Kg tiếp theo
Phí đóng kiện 20 tệ tệ

5. PHÍ BẢO HIỂM

  Phí bảo hiểm
Phí bảo hiểm = 5% giá trị đơn hàng

Quy định về dịch vụ hàng ký gửi từ Trung Quốc về Việt Nam:

HTKK Logistics nhận vận chuyển tất cả các mặt hàng từ Trung Quốc về Việt Nam ngoài các sản phẩm sau đây:

  1. Các chất ma túy và chất kích thích thần kinh. Các loại bột.
  2. Các mặt hàng thực phẩm chức năng ( nước hoa, đồ ăn, thuốc , dung dịch ... )
  3. Vũ khí đạn dược, trang thiết bị kỹ thuật quân sự. ( súng , đao , kiếm , dao kéo.... )
  4. Các loại văn hóa phẩm đồi trụy, phản động, Vật phẩm, ấn phẩm, tài liệu nhằm phá hoại trật tự công cộng chống lại Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
  5. Vật hoặc chất dễ nổ, dễ cháy và các chất gây nguy hiểm hoặc làm mất vệ sinh, gây ô nhiễm môi trường.
  6. Các loại vật phẩm hàng hóa mà nhà nước cấm lưu thông, cấm kinh doanh, cấm xuất khẩu, nhập khẩu.
  7. Sinh vật sống.
Xem Thêm
Ngày : 2022-07-22 16:52:39

Bảng giá dịch vụ mua hàng Mỹ và ship hàng từ Mỹ về Việt Nam

HÀNG MỸ (TEXAS) - VIỆT NAM

LOẠI HÀNG Giá USD PHỤ THU
Thực phẩm, đồ dùng em bé, xe nôi, xe đẩy,... $8/kg  
May mặc, quần áo, giày dép, túi xách,... $8/kg >$300: phụ thu 5%
Thực phẩm chức năng $10/kg >$300: phụ thu 5%
Nước hoa, mỹ phẩm $13/kg >$300: phụ thu 5%
Loa, mixer $11/kg  
Phụ tùng xe đạp, xe hơi, otô $11/kg 5%
Đồng hồ đeo tay $9/kg 5%
Đồng hồ apple (2,3,4) $9/kg $10/cái
Đồng hồ apple 5 $9/kg $20/cái
Mặt hàng điện tử $11/kg 5%
Laptop $10/kg 8% (tối thiểu $80/cái)
Máy tính bảng $10/kg 8% (tối thiểu $50/cái)
Kindle Fire $10/kg $40/cái
Điện thoại $10/Kg 6% (tối thiểu $50/cái)
Iphone $10/kg Vui lòng liên hệ
iMAC $10/kg 5% (tối thiểu $250/cái)
Trang sức $11/kg 10%
Bật lửa $11/kg 5%, tối thiểu $3/cái
Mắt kính $11/kg 5%
Gậy golf $11/kg 5% tối thiểu 20$/cây
Đồ chơi có điện $11/kg  
Dụng cụ thể thao $11/kg  
Mặt hàng thiết bị kỹ thuật $11/kg 5%
Các mặt hàng cồng kềnh Vui lòng liên hệ  
Các loại hóa chất Vui lòng liên hệ  

Bảng giá Mỹ - CALIFORNIA

Loại hàng HCM, HN Các tỉnh khác Phụ thu
Thực phẩm, đồ dùng em bé, xe nôi, xe đẩy,... $10/kg Bảng giá giống như nhận hàng tại HCM, Hà Nôi. Khách hàng thanh toán cước vận chuyển nội địa  
May mặc, quần áo, giày dép, túi xách,... $10/kg  
Thực phẩm chức năng $11/kg  
Mỹ phẩm trang điểm, nước hoa $12/kg  
Đồng hồ đeo tay 15$ /cái all in  >300$: phụ thu 5%
Máy tính xách tay, máy tính bảng (Không nhận máy cũ) $11/kg +10% (Tối thiểu 100$/cái)
Kindle Fire $11/kg $30/cái
Điện thoại $11/Kg +10%, tối thiểu 50$/ cái
Điện tử, Loa, mixer $12/kg  
Trang sức $10/kg +10%
Bật lửa $10/kg +10%
Phụ tùng xe đạp, xe hơi, otô $12/kg  
Mắt kính $12/kg  
Đồ chơi có điện $10/kg  
Dụng cụ thể thao $10/kg +10%
Các mặt hàng cồng kềnh Vui lòng liên hệ  +10%
Các loại hóa chất $10/Kg +$200/lô nếu là hàng nguy hiểm 
Iphone $11/kg Vui lòng liên hệ
Mặt hàng thiết bị kỹ thuật 10$/kg  5%  +5%
 

Vận chuyển bằng đường biển

Loại hàng Đơn giá Đơn vị tính Phụ thu Mô tả
Hàng thông thường $3 - $4 Kg Dưới 100kg phụ thu 100$/lô hàng - Sản phẩm may mặc(quần áo, giày dép, ..)
- Đồ gia dụng
- Hàng giá trị thấp
Hàng điện tử, loa, amly $6-$8 Kg Hàng giá trị lớn có phụ thu tuỳ theo đặc tính hàng hoá  
Hàng trọng lượng lớn, máy móc công nghiệp Liên hệ để có giá tốt Kg  

 

* Khối lượng theo thể tích sẽ áp dụng cho hàng cồng kềnh

Xem Thêm
Ngày : 2022-07-22 09:32:50

Bảng giá dịch vụ ship hàng từ Hàn Quốc về Việt Nam 

HÀNG KOREA - VIỆT NAM (USD)

MẶT HÀNG GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH BẢO HIỂM KHÔNG BẮT BUỘC PHỤ THU THÔNG TIN THÊM
Bánh kẹo, Xong nồi, dụng cụ nhà bếp 12$ Kg 2%   Thời gian hàng về : 7-10 ngày
Hàng em bé : nôi, xe đẩy, đồ chơi không điện 12$ Kg 2%   Khối lượng theo thể tích sẽ áp dụng cho hàng cồng kềnh.
Quần áo 12$ Kg 2%   Khối lượng theo thể tích(KG) = {Dài (Cm) x Rộng (Cm) x Cao (Cm)} / 6000
Giày dép, túi xách, ví, thắt lưng 12$ Kg 2%    
Mỹ phẩm, sữa tắm, Lotion, kem dưỡng da, kem chống nắng 12$ Kg 2%    
Nước hoa 12$ Kg 2%    
Mắt kính 12$ Kg 2%    
Thuốc, thực phẩm chức năng, vitamin… 12$ Kg 2%    
Linh kiện máy tính 12$ Kg 2% 5%  
Điện thoại 12$ cái 2% 10%  
Laptop 12$ cái 2% 10%  
Máy tính bảng 12$ cái 2% 5%  
Ipod touch, máy nghe nhạc mp3 mini 12$ cái 2% 5%  
Loa, ampli 12$ Kg 2%    
đồng hồ đeo tay 12$ Cái 2% 10%  
đồng hồ treo tường, để bàn 12$ Kg 2%    
Máy ảnh (du lịch, DSLR), ống kính,... 12$ Cái 2% 10%  
đĩa CD, đĩa than, DVD ca nhạc 12$ Kg 2%    
đồ nội thất, trang trí nội - ngoại thất 12$ Kg 2%    
đồ dùng thể thao, tennis, gold 12$ Kg 2% 5%  
điện tử: thiết bị âm thanh, video game, 12$ Kg 2% 10%  
Xe đạp 12$ Kg 2% 1.000.000 vnd/chiếc  
Thiết bị văn phòng: máy in, scan, fax, photo, máy chiếu, camera, chống trộm, chấm công,... 12$ Kg 2% 5%  
Thiết bị điện công nghiệp 12$ Kg 2% 5%  
Thiết bị cơ khí công nghiệp 12$ Kg 2% 5%  
Máy thiết bị y tế 12$ Kg 2% 5%  
Xe mô hình, máy bay đồ chơi… 12$ Kg 2% 5%  
Trang sức giả ( dưới 50$ ) 12$ Chiếc 2% 15%  
Máy hút sữa 12$ Kg 2%    
Sách 12$ Kg 2%    
Zippo 12$ Cái 2%    
Máy ảnh,Lens cũ 12$ Kg 2% 10%  

* Khối lượng theo thể tích sẽ áp dụng cho hàng cồng kềnh

Xem Thêm
Ngày : 2022-07-22 09:28:47

NHẬT BẢN

Bảng giá dịch vụ ship hàng từ Nhật về Việt Nam 

BẢNG GIÁ GIÁ CƯỚC (USD) ĐƠN VỊ TÍNH PHỤ THU THÔNG TIN THÊM
Quần áo, túi xách, ví…. 12 kg 6% Thời gian hàng về : 5-7 ngày
Mặt hàng điện tử: máy hát đĩa, loa …. 12 kg 6% Số lượng : 2 chuyến/ tuần
Thực phẩm chức năng: vitamin 12 kg 6%

Ngày hàng về ( dự kiến) : Thứ 3 và thứ 6

Nước hoa, mỹ phẩm 12 kg 6%

Khối lượng theo thể tích sẽ áp dụng cho hàng cồng kềnh.

Đồng hồ 12 kg 6%

Khối lượng theo thể tích(KG) = {Dài (Cm) x Rộng (Cm) x Cao (Cm)} / 5000

Mắt kính 12 kg 6%  
Computer accessories (thiết bị máy tính: ram, ổ cứng…) , Laptop Iphone <1000 12 kg 8%

Phụ phí sẽ áp dụng trong trường hợp trị giá hàng hóa trên 10.000¥ (JPY)

Xe đạp 12 kg 8%  
Rượu 12 kg 10%  
Khối lượng theo thể tích sẽ áp dụng cho hàng điện tử và hàng cồng kềnh.
Xem Thêm
Ngày : 2022-07-14 09:15:06

Bảng giá dịch vụ đặt hàng Trung Quốc

1. CHI PHÍ MỘT ĐƠN HÀNG ORDER

  Giải thích Bắt buộc Tùy chọn
1. Giá sản phẩm Là giá được niêm yết trên website Trung Quốc    
2. Phí dịch vụ Phí giao dịch mua hàng khách trả cho HTKK360    
3. Phí ship Trung Quốc Phí chuyển hàng từ nhà cung cấp tới kho của HTKK360 tại Trung Quốc    
4. Phí vận chuyển Phí vận chuyển từ kho Trung Quốc về kho của HTKK360 tại Việt Nam (Đơn vị Kg)    
5. Phí kiểm đếm Dịch vụ đảm bảo sản phẩm của khách không bị nhà cung cấp giao sai hoặc thiếu    
6. Phí đóng gỗ Hình thức đảm bảo an toàn, hạn chế rủi ro đối với hàng dễ vỡ, dễ biến dạng    
7. Phí ship tận nhà Là phí vận chuyển hàng từ kho của HTKK360 tại Việt Nam tới nhà của quý khách    

Lưu ý: Những phí thuộc hình thức (*) là phí bắt buộc, còn lại là tùy chọn, quý khách có thể chọn sử dụng hoặc không

2. BẢNG GIÁ DỊCH VỤ MUA HÀNG

GIÁ TRỊ ĐƠN HÀNG % PHÍ DỊCH VỤ
> 100 triệu 1%
> 20tr đến 100 triệu 2%
> 2tr đến 20 triệu 2.5%
<= 2 triệu 3%
Phí dịch vụ tối thiểu 1 đơn hàng 9,000đ/đơn

3. PHÍ SHIP TRUNG QUỐC

LOẠI HÌNH GIẢI THÍCH
Chuyển phát nhanh thông thường Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Kg tiếp theo nếu nhà cung cấp thuộc tỉnh Quảng Đông là 4 tệ, tỉnh khác là 8 tệ
Chuyển phát nhanh siêu tốc Kg đầu dựa vào quy định của nhà cung cấp trên trang Taobao hoặc Alibaba Mỗi 0.5kg tiếp theo là 5 tệ/kg
Chuyển phát thường bằng oto tải Mỗi kg 1 tệ/kg + 70 tệ/đơn hàng

4. PHÍ VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ

(THAY ĐỔI BẢNG GIÁ MỚI ĐƯỢC ÁP DỤNG CHO CÁC KIỆN HÀNG XUẤT KHO TRUNG QUỐC VỀ VIỆT NAM TỪ NGÀY 21/12/2021)

4.1 Phí vận chuyển trọn gói

Trọng lượng (tính/kg) Hà Nội TP.HCM Hải Phòng            
> 500kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ            
> 200 → 500kg 26.500đ 34.500đ 29.500đ            
> 100 → 200kg 28.000đ 36.000đ 31.000đ            
> 30 → 100kg 29.000đ 37.000đ 32.000đ            
> 20 → 30kg 32.000đ 39.000đ 35.000đ            
> 10 → 20kg 34.000đ 41.000đ 37.000đ            
0 → 10kg 36.000đ 43.000đ 39.000đ            
Khối lượng (tính/m3)
> 20m3 Liên hệ Liên hệ Liên hệ            
> 10 → 20m3 3.400.000đ 3.900.000đ 3.650.000đ            
> 5 → 10m3 3.700.000đ 4.200.000đ 3.950.000đ            
≤ 5m3 3.900.000đ 4.400.000đ 4.150.000đ            

Lưu ý:

  1. Quy tắc phân biệt hàng nặng và hàng cồng kềnh
  2. – Phí vận chuyển được tính theo hai cách là trọng lượng theo hàng nặng, và thể tích cho hàng cồng kềnh/hàng.
    – Hàng nặng và cồng kềnh được phân biệt theo cách sau:
    • Hàng nặng có trọng lượng thực tế lớn hơn cân nặng quy đổi
    • Hàng cồng kềnh có trọng lượng thực tế nhỏ hơn hoặc bằng cân nặng quy đổi
  3. Quy tắc làm tròn
  4. – Khối lượng kiện hàng tối thiểu tính 0.5kg
    VD: Đơn hàng có trọng lượng: 0.4kg được làm tròn thành 0.5kg, từ 0.5kg trở lên tính theo cân nặng thực tế. Tính giá vận chuyển khi hàng về

      Khách hàng chú ý, với đơn hàng của quý khách gồm nhiều sản phẩm, và về làm nhiều đợt thì hàng về tới đâu công ty sẽ tính phí tới đó. Phí vận chuyển sẽ tính theo số hàng về của khách trong một thời điểm chứ không tính theo tổng đơn hàng.

4.2 Phí vận chuyển chính ngạch

Tổng phí nhập khẩu = Phí dịch vụ + Phí vận chuyển + Thuế nhập khẩu (nếu có) + Thuế VAT

Trọng lượng(kg) Hà Nội Hồ Chí Minh Hải Phòng
> 500kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 200kg -> 500kg 8.000đ 16.000đ 11.000đ
> 100kg -> 200kg 10.000đ 18.000đ 13.000đ
> 30kg -> 100kg 12.000đ 20.000đ 15.000đ
< 30kg 16.000đ 24.000đ 19.000đ
Khối lượng (m3)
> 20m3 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
> 10 -> 20m3 1.100.000đ 1.600.000đ 1.350.000đ
> 5 -> 10m3 1.400.000đ 1.900.000đ 1.550.000đ
< 5m3 1.600.000đ 2.100.000đ 1.850.000đ

Thuế nhập khẩu (Nếu có) = % thuế x Giá trị hàng hóa

Thuế VAT = 10% x Giá trị hàng hóa 

Lưu ý:

  • Đối với hàng hoá vận chuyển theo Hình thức chính ngạch, các thông số như thuế nhập khẩu và thuế VAT sẽ được chúng tôi thông báo tới Quý khách sau khi Quý khách đặt cọc. Hoặc Quý khách liên hệ nhân viên Kinh doanh để có được thông tin về chi phí lô hàng.

5. PHÍ KIỂM ĐẾM SẢN PHẨM

SỐ LƯỢNG MỨC GIÁ (VNĐ)/ 1 sản phẩm
501-10000 sản phẩm 1,000đ
101-500 sản phẩm 1,500đ
11-100 sản phẩm 2,000đ
3-10 sản phẩm 3,500đ
1-2 sản phẩm 5,000đ

6. PHÍ ĐÓNG GỖ

Trọng lượng Kg đầu tiên Kg tiếp theo
Phí đóng kiện 70,000đ 3,500đ
Khối lượng Phí đóng kiện
<= 0.01m3 70,000đ
Từ 0.01m3 đến <= 0.1m3 70,000đ/0.01m3 đầu tiên + 15,000đ/0.01m3 tiếp theo
Từ 0.1m3 đến 1m3 205,000đ/0.1m3 đầu tiên + 50,000đ/0.1m3 tiếp theo
> 1m3 655,000đ/1m3

7. PHÍ CHỐNG SỐC

Tên Kg đầu Kg tiếp theo
Phí 8 Tệ 1.5 Tệ

Lưu ý:

  • Phí chống sốc chỉ áp dụng cho hàng TMĐT
  • Hàng cồng kềnh sẽ tính theo cân nặng quy đổi

8. CẤP ĐỘ THÀNH VIÊN

Tên cấp độ Tổng giá trị giao dịch Chiết khấu phí giao dịch Chiết khấu phí vận chuyển % đặt cọc
  5,000,000,000đ – 50,000,000,000đ 15 % 10 % 50 %
  1,000,000,000đ – 5,000,000,000đ 10 % 5 % 60 %
  500,000,000đ – 1,000,000,000đ 8 % 3 % 75 %
  100,000,000đ – 500,000,000đ 5 % 1 % 85 %
  0đ – 100,000,000đ % % 90 %

 


CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHÂP KHẨU HTKK LOGISTICS  

Website: https://htkk360.com/

VP: HÀ NỘI: Hotline : 02466 803 049                                                   VP : HỒ CHÍ MINH : Mobile: 0399 176 339    

Email:logisticshttk1@gmail.com                                                           Email: logisticshtkk2@gmail.com 

Xem Thêm